sinh trưởng

  1. đgt (H. sinh: sống; trưởng: lớn lên) Đẻ ra lớn lên: Nguyễn Đình Chiểu vốn một nhà nho nhưng sinh trưởngđất Đồng-nai hào phóng (PhVĐồng).
sinh trưởng
Cây cối sinh trưởng tốt trong khu vườn đầy nắng.