sinh trưởng

Học thuật
Thân thiện
sinh trưởng

Cây cối sinh trưởng tốt trong khu vườn đầy nắng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Sinh ra lớn lên, phát triển tại một nơi nào đó: Chỉ quá trình một sinh vật (thường con người) được sinh ra trải qua thời kỳ phát triển, trưởng thànhmột địa phương, môi trường hoặc hoàn cảnh cụ thể.
    • (Sinh học) Lớn lên, tăng trưởng: Chỉ quá trình tăng lên về kích thước, khối lượng, số lượng tế bào của một cơ thể sinh vật.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa sinh ra lớn lên):

    • Ông ấy sinh trưởng tại một làng quê nghèomiền Trung.
    • Nhân vật lịch sử này sinh trưởng trong một gia đình truyền thống văn hóa lâu đời.
  • Động từ (Nghĩa sinh học):

    • Cây cối sinh trưởng tốt nhờ được chăm bón đầy đủ.
    • Điều kiện khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sinh trưởng phát triển": Một cụm từ học thuật phổ biến, bao hàm toàn bộ quá trình từ khi sinh ra, lớn lên đến khi hoàn thiện các chức năng đạt đến giai đoạn trưởng thành.
    • Giáo dục đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh trưởng phát triển của trẻ em.
    • Các nhà khoa học đang nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng phát triển của cây trồng.
Biến thể từ liên quan
  • Sinh (động từ): Đẻ ra, được ra đời.
    • Anh ấy sinh ra lớn lên Nội.
  • Trưởng thành (tính từ/động từ): Đã phát triển đầy đủ, đến tuổi lớn hoặc trở nên chín chắn.
    • Sau nhiều năm xa nhà, ấy đã trưởng thành hơn rất nhiều.
  • Phát triển (động từ): Lớn mạnh lên, tiến triển theo hướng tích cực, hoàn thiện hơn.
    • Thành phố đang phát triển rất nhanh.
  • Tăng trưởng (danh từ/động từ): Tăng lên về quy mô, số lượng (thường dùng trong kinh tế, sinh học).
    • Nền kinh tế đạt mức tăng trưởng ấn tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Lớn lên: (Nghĩa thông thường) Chỉ quá trình từ nhỏ trở nên to lớn hơn.
  • Sinh ra nuôi dưỡng: Nhấn mạnh cả nơi sinh quá trình được nuôi dạy.
  • Trưởng dưỡng: (Từ Hán Việt, ít dùng) Nuôi cho lớn lên.
Các cụm từ liên quan
  • Nơi sinh trưởng: Chỉ địa phương, môi trường một người/sinh vật sinh ra lớn lên.
    • đi xa, anh luôn nhớ về nơi sinh trưởng của mình.
  • Điều kiện sinh trưởng: Các yếu tố môi trường (đất, nước, khí hậu, dinh dưỡng) ảnh hưởng đến sự phát triển của sinh vật.
    • Vùng này điều kiện sinh trưởng lý tưởng cho cây cà phê.
Thành ngữ liên quan
  • Sinh cơ lập nghiệp: (Thành ngữ Hán Việt) Chỉ việc tạo dựng sự nghiệp, cuộc sống từ hai bàn tay trắng. Tuy không chứa trực tiếp từ "sinh trưởng" nhưng chung yếu tố "sinh" (tạo ra, sản sinh).
    • Ông cụ thân sinh ra đã vào Nam sinh cơ lập nghiệp từ thuở còn trẻ.
sinh trưởng

Cây cối sinh trưởng tốt trong khu vườn đầy nắng.

  1. đgt (H. sinh: sống; trưởng: lớn lên) Đẻ ra lớn lên: Nguyễn Đình Chiểu vốn một nhà nho nhưng sinh trưởngđất Đồng-nai hào phóng (PhVĐồng).